Giá cà phê biến động trái chiều, Robusta duy trì đà giảm khi mối lo nguồn cung dịu xuống 09:58 04/11/2021

Giá cà phê biến động trái chiều, Robusta duy trì đà giảm khi mối lo nguồn cung dịu xuống

Giá cà phê hôm nay (3/11) biến động trái chiều trên thị trường thế giới, trong nước quay đầu giảm nhẹ. Mối lo nguồn cung cà phê Robusta có phần dịu bớt khi Việt Nam tiếp tục giao hàng xuất khẩu sau nới lỏng giãn cách.

Giá cà phê trong nước

Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 40.800 – 41.700 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới

Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 1/2022 giảm 2 USD/tấn ở mức 2.232 USD/tấn, giao tháng 3/2022 giảm 1 USD/tấn ở mức 2.175 USD/tấn.

Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 12/2021 tăng 1,25 cent/lb ở mức 209,3 cent/lb, giao tháng 3/2022 tăng 1,3 cent/lb ở mức 212,15 cent/lb. 

Biến động giá cà phê các phiên gần đây. Nguồn: Tradingview

Sau cuộc họp thường kỳ của Fed, chứng khoán Mỹ tăng cao kỷ lục tiếp tục hút dòng vốn đổ về sàn. Cục Dự trữ Liên bang thông báo cắt giảm chương trình mua trái phiếu trị giá 120 tỷ đô la mỗi tháng, nhưng chỉ thu từ từ và bắt đầu trong tháng này.

Động thái trên khiến giới đầu tư yên tâm. Trên sàn nông sản, Robusta giảm nhẹ trong khi Arabica quay đầu tăng.

Trong tuần cuối tháng 10/2021, giá cà phê Arabica tại Mỹ đã tiến sát mức cao nhất trong 7 năm qua, do dự báo nguồn cung từ Brazil – nhà sản xuất cà phê hàng đầu thế giới có xu hướng giảm sau đợt hạn hán và băng giá nghiêm trọng.

Mối lo nguồn cung cà phê Robusta có phần dịu bớt khi Việt Nam tiếp tục giao hàng xuất khẩu sau nới lỏng giãn cách.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430