Tỷ giá VND/USD 2/11: Trung tâm tăng mạnh, TT tự do và NHTM ngược chiều giảm sâu 10:18 02/11/2021

Tỷ giá VND/USD 2/11: Trung tâm tăng mạnh, TT tự do và NHTM ngược chiều giảm sâu

Hôm nay (2/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.150 VND/USD, tăng 10 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.456 VND/USD, tỷ giá trần 23.845 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay giảm mạnh ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc hơn 10h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.620 – 22.850 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt phiên hôm trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.650 – 22.850 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên thứ Hai.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.608 – 22.845 VND/USD, giảm 28 đồng chiều mua và 1 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.629 – 22.849 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều qua.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.650 – 22.830 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên đầu tuần.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.650 – 22.845 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 2/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay ổn định chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.520 – 23.600 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430