Lưu ý, giá vàng đã đạt mốc cao nhất trong phiên thứ 6 cuối tuần ở mốc 1781$. Và đây sẽ là mốc cản trong vài ngày tới.
Trên biểu đồ 4 giờ và 1 giờ vẫn cho thấy xu hướng đi ngang. Kể cả biểu đồ ngày, chúng ta cũng thấy thiếu vắng động lực tăng giá.
Các mức cản chính của vàng vẫn là mức 1761 trùng với đường SMA 20 và 1777 xấp xỉ đường SMA50.
Các mốc hỗ trợ tạm thời của vàng là 1746 và 1736 tính theo Pivot Point theo ngày.
Lưu ý, phiên giao dịch Hoa Kỳ hôm nay 11/10 nghỉ lễ nên vàng khả năng giao động quanh mốc cản nhẹ và hỗ trợ nhẹ trong ngày.
tygiausd.org
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
Đọc gì tuần 2 – 6/2: Loạt bom tấn như PMI – NFP hay cuộc họp ECB & BOE sẽ tạo ra những cú rung lắc ấn tượng của vàng
04:30 PM 02/02
Đầu tuần, giá khí đốt tự nhiên giảm trở lại
03:07 PM 11/10
Sáng 11/10: CK Hồng Kông, Nhật Bản tăng mạnh ngày đầu tuần
12:43 PM 11/10
Vàng theo biểu đồ tuần, tháng, ngày, 4h: Xu hướng tăng đang trở lại, mục tiêu ngắn hạn là 1770$
12:03 PM 11/10
‘Tin xấu là tin tốt cho vàng’. Tại sao giá vẫn đi ngang?
10:22 AM 11/10
Giá cà phê trái chiều trên thị trường thế giới, thị trường còn nguyên mối lo thiếu hụt nguồn cung
08:38 AM 11/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 11 – 15/10
08:07 AM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 175,800-1,400 | 178,800-1,400 |
| Vàng nhẫn | 175,800-1,400 | 178,830-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |