Lưu ý, giá vàng đã đạt mốc cao nhất trong phiên thứ 6 cuối tuần ở mốc 1781$. Và đây sẽ là mốc cản trong vài ngày tới.
Trên biểu đồ 4 giờ và 1 giờ vẫn cho thấy xu hướng đi ngang. Kể cả biểu đồ ngày, chúng ta cũng thấy thiếu vắng động lực tăng giá.
Các mức cản chính của vàng vẫn là mức 1761 trùng với đường SMA 20 và 1777 xấp xỉ đường SMA50.
Các mốc hỗ trợ tạm thời của vàng là 1746 và 1736 tính theo Pivot Point theo ngày.
Lưu ý, phiên giao dịch Hoa Kỳ hôm nay 11/10 nghỉ lễ nên vàng khả năng giao động quanh mốc cản nhẹ và hỗ trợ nhẹ trong ngày.
tygiausd.org
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
Đầu tuần, giá khí đốt tự nhiên giảm trở lại
03:07 PM 11/10
Sáng 11/10: CK Hồng Kông, Nhật Bản tăng mạnh ngày đầu tuần
12:43 PM 11/10
Vàng theo biểu đồ tuần, tháng, ngày, 4h: Xu hướng tăng đang trở lại, mục tiêu ngắn hạn là 1770$
12:03 PM 11/10
‘Tin xấu là tin tốt cho vàng’. Tại sao giá vẫn đi ngang?
10:22 AM 11/10
Giá cà phê trái chiều trên thị trường thế giới, thị trường còn nguyên mối lo thiếu hụt nguồn cung
08:38 AM 11/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 11 – 15/10
08:07 AM 11/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,7310 | 18,4840 |
CAD |
17,9200 | 18,6810 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,0030 | 29,4800 |
CHF |
30,3710 | 31,6610 |
GBP |
33,4870 | 34,9090 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |