Chúng tôi đã mở một vị thế bán sau khi giá di chuyển xuống phía dưới cạnh dưới của mô hình tam giác trên biểu đồ 15 phút. Mức dừng lỗ được đặt ở 1748,10$. Chúng tôi chọn mức này vì nó nằm trên ngưỡng kháng cự 1746,92$ và cao hơn mức cản cuối cùng trên biểu đồ 1 phút.
Mức chốt lời được định ở vùng 1736,1$.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ hàng giờ đang di chuyển xuống dưới, cho thấy áp lực giảm tiếp tục nhưng không quá mạnh mẽ. Vì thế, chúng tôi ưu tiên các lệnh bán với biên độ hẹp ở thời điểm hiện tại.
tygiausd.org
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Tỷ giá VND/USD 28/9: Trung tâm và NHTM cùng điều chỉnh tăng
10:22 AM 28/09
Giới đầu cơ chốt lãi, cà phê giảm giá
08:47 AM 28/09
Vàng thế giới gần như đi ngang
08:32 AM 28/09
Nhận định CK phái sinh phiên 28/9: Lưu ý vùng 1.430 điểm
08:23 AM 28/09
‘Cha giàu – cha nghèo’ Robert Kiyosaki cảnh báo về sự sụp đổ ‘khủng khiếp’ của thị trường tháng 10, hé lộ đang ôm vàng, bitcoin
08:22 AM 28/09
Nhận định TTCK: Thị trường có thể sẽ xuất hiện nhịp hồi phục
08:02 AM 28/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,721-10 | 18,474-10 |
CAD |
17,98464 | 18,74867 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,03835 | 29,51737 |
CHF |
30,39626 | 31,68827 |
GBP |
33,50720 | 34,93021 |
CNY |
3,7793 | 3,9403 |