Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.436 VND/USD, tỷ giá trần 23.824 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động trái chiều giữa một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h, ngày 14/9, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.640 – 22.870 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tuần.
Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.665 – 22.865 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.650 – 22.865 VND/USD, tăng 7 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.643 – 22.863 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng giá mua và bán so với chốt phiên 13/9.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 10 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.670 – 22.870 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.050 – 23.200 VND/USD.
tygiausd.org
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Giá cà phê 14/9: Cà phê robusta tăng lên mức 2.058 USD/tấn
08:28 AM 14/09
Phiên 13/9: Phố Wall hồi phục sau đợt giảm dài, cổ phiếu năng lượng hưởng lợi từ đà tăng của dầu thô
07:52 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 0 | 26,520 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |