Vàng (XAU/USD) đang giao dịch ở mức giá 1790,55$ sau khi tìm thấy hỗ trợ tại kênh tăng giá hiện tại.
Vàng xác nhận hỗ trợ tốt ở 1785,67$, với phần mở rộng giảm giá ở mức 1783,63$ và mức thấp tương đối 1782,27$.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ hàng giờ cho thấy xu hướng tăng xuất hiện nhưng khá yếu.
Vượt trên mức giá hiện tại, kháng cự đầu tiên của vàng là 1792,42$, tiếp đến là 1794,88$ và ngưỡng cản 1796,02$.
Trượt khỏi mức giá hiện tại, thị trường được hỗ trợ tị các mức giá 1788,20$, 1785,67$ và 1781,48$.
Chúng tôi hi vọng vào kịch bản tăng giá ngắn hạn. Vì vậy, chúng tôi sẽ ưu tiên lệnh mua khi giá giảm về 1783,72$, với điểm dừng lỗ dưới 1781,48$. Mức giá 1809,75$ là mức tối ưu để chốt lời.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Vàng (XAU/USD) dễ về mức 1750$ nếu thị trường thủng 1785$
03:47 PM 13/09
TTCK sáng 13/9: SAB lộ trần, VN-Index tăng hơn 3 điểm
01:22 PM 13/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 13/9: Tiếp tục thăm dò
12:27 PM 13/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,570-40 | 25,980-40 |
AUD |
17,694-27 | 18,445-29 |
CAD |
17,9949 | 18,75810 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,12385 | 29,60689 |
CHF |
30,593197 | 31,893205 |
GBP |
33,651144 | 35,081150 |
CNY |
3,775-4 | 3,935-5 |