Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.409 VND/USD, tỷ giá trần 23.795 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động trái chiều.
Cập nhật lúc 9h45, ngày 7/9, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.630 – 22.860 VND/USD, giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều thứ Hai.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 5 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.650 – 22.865 VND/USD, tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.640 – 22.860 VND/USD, giá mua và giá bán tăng 2 đồng so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.670 – 22.850 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tuần.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.665 – 22.865 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 10 đồng so với cuối ngày 6/9.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng đảo chiều tăng mạnh 65 đồng chiều mua và 115 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.000 – 23.200 VND/USD.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Nga: 77% nhà đầu tư thích Bitcoin hơn vàng
02:52 PM 06/09
TTCK sáng 6/9: BĐS dẫn dắt, VN-Index duy trì đà tăng
12:22 PM 06/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 6 – 10/9
08:17 AM 06/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |