Tỷ giá VND/USD 6/9: Thị trường tự do lao dốc, NHTM trái chiều 10:12 06/09/2021

Tỷ giá VND/USD 6/9: Thị trường tự do lao dốc, NHTM trái chiều

Hôm nay (6/9) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.106 VND/USD, giảm tiếp 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.413 VND/USD, tỷ giá trần 23.799 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động trái chiều.

Cập nhật lúc 10h, ngày 6/9, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.645 – 22.875 VND/USD, giảm 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần trước.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.675 – 22.875 VND/USD, mua vào – bán ra tăng 5 đồng so với giá chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.654 – 22.869 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.652 – 22.872 VND/USD, tăng 2 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.670 – 22.850 VND/USD, mua vào tăng 10 đồng, bán ra giảm 10 đồng so với chốt phiên cuối tuần.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.675 – 22.875 VND/USD, giảm 5 đồng giá mua, tăng 5 đồng giá bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá Vietcombank sáng 6/9

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 15 đồng chiều mua và 65 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 22.935 – 23.085 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,140 110 26,210 130

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,400-1,300 141,400-1,300
Vàng nhẫn 138,400-1,300 141,430-1,300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,580-30 25,990-30

  AUD

17,678-43 18,429-45

  CAD

18,01025 18,77527

  JPY

1580 1690

  EUR

28,141103 29,625109

  CHF

30,616220 31,917229

  GBP

33,752245 35,186256

  CNY

3,7800 3,9400