Tuần lễ này là tuần lễ khá rảnh rỗi của các nhà đầu tư tài chính trên thị trường Việt Nam khi kỳ nghỉ lễ 2/9 kéo dài gần như đến 4 ngày. Tuy nhiên, đối với thị trường tài chính Hoa Kỳ thì đây lại là một tuần lễ bận rộn.
Cụ thể, tuần lễ này có đầy đủ số liệu về thị trường lao động, tin thị trường nhà đất, chỉ số công nghiệp và cuối cùng là bảng lương NFP chốt hạ phiên cuối tuần. Giá vàng vì vậy cũng dường như dao động quanh mốc trên 1800$ và chờ tin bùng nổ nói trên.
Các mốc giá vàng biến động trong phiên cũng mạnh khi có lúc tăng lên 1820 nhưng sau đó lại giảm về 1808. Trong bản tin ngày hôm nay, chúng tôi muốn phân tích chi tiết đến các số liệu về
Và sau cùng, đó là nhận định xu hướng giá vàng trên biểu đồ dựa trên phân tích kỹ thuật.
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Covid-19: WHO cảnh báo về biến thể Mu; Phát hiện nọc độc rắn jararacussu có khả năng trị Covid-19
05:12 PM 01/09
Lobo Tiggre: Bạc sẽ không thể trở lại vai trò là tiền dù thế giới có ‘chế độ bản vị vàng mới’
04:32 PM 01/09
Trung Quốc: Gen Y (Thế hệ thiên niên kỉ) gây sốt với xu hướng tích trữ vàng trang sức
04:17 PM 01/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,580-30 | 25,990-30 |
AUD |
17,678-43 | 18,429-45 |
CAD |
18,01025 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,141103 | 29,625109 |
CHF |
30,616220 | 31,917229 |
GBP |
33,752245 | 35,186256 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |