Lịch kinh tế khu vực sáng nay khá dày đặc, bao gồm:
Cập nhật lúc 9h26 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu cộng 0,67% chạm ngưỡng 474,02 điểm. Chỉ số đã tiến sát đỉnh kỉ lục gần 476 điểm ghi nhận hôm 13/8.
Chỉ số DAX của Đức cộng 0,46%, chạm ngưỡng 15.908,30 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp tiến 1,13%, giao dịch tại 6755,76 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh tăng 0,83%, giao dịch ở 7178,53 điểm.
Nhóm cổ phiếu du lịch & giải trí, bảo hiểm và công nghệ là những cổ phiếu tăng giá hàng đầu bảng điện tử. Mỗi ngành đều tăng hơn 1%.
Nhà sản xuất rượu mạnh của Pháp Pernod Ricard đã tăng 2,6% sau khi công bố lợi nhuận hoạt động cả năm tăng mạnh hơn dự kiến, nhờ nhu cầu phục hồi mạnh mẽ ở Trung Quốc và Hoa Kỳ.
Tập đoàn siêu thị Carrefour giảm 5,2% khi tỷ phú hàng xa xỉ Bernard Arnault bán 5,7% cổ phần mà ông sở hữu trong công ty.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Lobo Tiggre: Bạc sẽ không thể trở lại vai trò là tiền dù thế giới có ‘chế độ bản vị vàng mới’
04:32 PM 01/09
Trung Quốc: Gen Y (Thế hệ thiên niên kỉ) gây sốt với xu hướng tích trữ vàng trang sức
04:17 PM 01/09
Kinh tế thế giới: GDP Ấn Độ tăng kỷ lục 20,1%; Lạm phát của Eurozone tăng cao nhất trong một thập kỷ
03:17 PM 01/09
Vàng thế giới tăng khi đồng USD suy yếu
09:07 AM 01/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -110 | 25,870 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |