Lịch kinh tế khu vực sáng nay khá dày đặc, bao gồm:
Cập nhật lúc 9h26 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu cộng 0,67% chạm ngưỡng 474,02 điểm. Chỉ số đã tiến sát đỉnh kỉ lục gần 476 điểm ghi nhận hôm 13/8.
Chỉ số DAX của Đức cộng 0,46%, chạm ngưỡng 15.908,30 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp tiến 1,13%, giao dịch tại 6755,76 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh tăng 0,83%, giao dịch ở 7178,53 điểm.
Nhóm cổ phiếu du lịch & giải trí, bảo hiểm và công nghệ là những cổ phiếu tăng giá hàng đầu bảng điện tử. Mỗi ngành đều tăng hơn 1%.
Nhà sản xuất rượu mạnh của Pháp Pernod Ricard đã tăng 2,6% sau khi công bố lợi nhuận hoạt động cả năm tăng mạnh hơn dự kiến, nhờ nhu cầu phục hồi mạnh mẽ ở Trung Quốc và Hoa Kỳ.
Tập đoàn siêu thị Carrefour giảm 5,2% khi tỷ phú hàng xa xỉ Bernard Arnault bán 5,7% cổ phần mà ông sở hữu trong công ty.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Lobo Tiggre: Bạc sẽ không thể trở lại vai trò là tiền dù thế giới có ‘chế độ bản vị vàng mới’
04:32 PM 01/09
Trung Quốc: Gen Y (Thế hệ thiên niên kỉ) gây sốt với xu hướng tích trữ vàng trang sức
04:17 PM 01/09
Kinh tế thế giới: GDP Ấn Độ tăng kỷ lục 20,1%; Lạm phát của Eurozone tăng cao nhất trong một thập kỷ
03:17 PM 01/09
Vàng thế giới tăng khi đồng USD suy yếu
09:07 AM 01/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,580-30 | 25,990-30 |
AUD |
17,678-43 | 18,429-45 |
CAD |
18,01025 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,141103 | 29,625109 |
CHF |
30,616220 | 31,917229 |
GBP |
33,752245 | 35,186256 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |