Mức giá cao nhất của vàng là 1823 và mức thấp nhất trong phiên là 1810. Giá vàng dường như đang tạm thời thoái lui điều chỉnh nhỏ sau khi đã bủng nổ từ cuối tuần trước.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-nhat
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Chứng khoán châu Âu tăng lên sát đỉnh kỉ lục, cổ phiếu năng lượng vẫn tăng dù giá dầu điều chỉnh
04:52 PM 30/08
Vàng vào mùa tăng giá
04:47 PM 30/08
Ông vua thị trường mới nổi Mark Mobius hé lộ bị quyết đầu tư: Giữ 10% tài sản bằng vàng
03:58 PM 30/08
TT vàng 30/8: Áp lực chốt lời xuất hiện, vàng giảm nhẹ
03:18 PM 30/08
TTCK sáng 30/8: Sắc xanh lan tỏa, VN-Index tăng gần 11 điểm
12:07 PM 30/08
Dự báo giá vàng phiên 30/8: Sẽ vượt 1820$ vì USD suy yếu
11:59 AM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,900900 | 162,900900 |
| Vàng nhẫn | 160,900900 | 162,930900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |