Mức giá cao nhất của vàng là 1823 và mức thấp nhất trong phiên là 1810. Giá vàng dường như đang tạm thời thoái lui điều chỉnh nhỏ sau khi đã bủng nổ từ cuối tuần trước.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-nhat
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Chứng khoán châu Âu tăng lên sát đỉnh kỉ lục, cổ phiếu năng lượng vẫn tăng dù giá dầu điều chỉnh
04:52 PM 30/08
Vàng vào mùa tăng giá
04:47 PM 30/08
Ông vua thị trường mới nổi Mark Mobius hé lộ bị quyết đầu tư: Giữ 10% tài sản bằng vàng
03:58 PM 30/08
TT vàng 30/8: Áp lực chốt lời xuất hiện, vàng giảm nhẹ
03:18 PM 30/08
TTCK sáng 30/8: Sắc xanh lan tỏa, VN-Index tăng gần 11 điểm
12:07 PM 30/08
Dự báo giá vàng phiên 30/8: Sẽ vượt 1820$ vì USD suy yếu
11:59 AM 30/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400 | 141,400 |
| Vàng nhẫn | 138,400 | 141,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5800 | 25,9900 |
AUD |
17,6780 | 18,4290 |
CAD |
18,0100 | 18,7750 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,1410 | 29,6250 |
CHF |
30,6160 | 31,9170 |
GBP |
33,7520 | 35,1860 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |