Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.805 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.561 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h31 ngày 24/2/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.775– 22.845 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 15 đồng chiều mua vào và giảm 15 đồng chiều bán ra so với ngày 23/2.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.770– 22.850 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/2.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.860 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 10 đồng chiều mua vào và giảm 10 đồng chiều bán ra so với ngày 23/2.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.785 đồng/USD, bán ra là 22.855 đồng/USD, điều chỉnh giảm 5 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra so với ngày 23/2.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.780 – 22.860 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 23/2.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 24/2/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.840 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.860 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Dấu hiệu rõ ràng cho thấy tình trạng ảm đạm của Phố Wall
08:15 AM 24/02
DailyForex: Bức tranh kỹ thuật không có nhiều thay đổi
04:20 PM 23/02
Phía sau cơn sốt tỷ giá?
02:25 PM 23/02
Vàng không tạo sóng, nhà đầu tư thờ ơ
11:20 AM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000 | 150,000 |
| Vàng nhẫn | 147,000 | 150,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8600 | 26,2700 |
AUD |
18,2460 | 19,0210 |
CAD |
18,3130 | 19,0900 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5930 | 31,1530 |
CHF |
31,5520 | 32,8920 |
GBP |
34,5050 | 35,9700 |
CNY |
3,7820 | 3,9430 |