Tỷ giá VND/USD 6/8: Trung tâm và TT tự do cùng tăng, NHTM ngược chiều giảm 10:07 06/08/2021

Tỷ giá VND/USD 6/8: Trung tâm và TT tự do cùng tăng, NHTM ngược chiều giảm

Hôm nay (6/8) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.167 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.472 VND/USD, tỷ giá trần 23.862 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm tại một số đơn vị.

Cụ thế, lúc 10h, ngày 6/8, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.810 – 23.040 VND/USD, giá mua – bán đi ngang so với chốt phiên chiều qua.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.840 – 23.040 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.820 – 23.035 VND/USD, giảm 7 đồng cả hai chiều mua – bán ra so với chốt phiên 5/8.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.808 – 23.028 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 7 đồng so với giá chốt chiều thứ Năm.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.840 – 23.020 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.845 – 23.035 VND/USD, giữ nguyên giá mua, giảm 10 đồng giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá Vietcombank sáng 6/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 5 đồng chiều mua và 15 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.160 – 23.230 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,770 -50 25,810 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 146,100700 149,100700
Vàng nhẫn 146,100700 149,130700

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,87525 26,28525

  AUD

18,31047 19,08749

  CAD

18,44230 19,22532

  JPY

1620 1730

  EUR

29,56167 31,12070

  CHF

31,49280 32,82983

  GBP

34,39388 35,85392

  CNY

3,7861 3,9461