Tỷ giá VND/USD 26/7: TT tự do lao dốc, trung tâm hồi phục nhẹ 14:37 26/07/2021

Tỷ giá VND/USD 26/7: TT tự do lao dốc, trung tâm hồi phục nhẹ

Hôm nay (26/7) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.213 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.517 VND/USD, tỷ giá trần 23.909 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại chiều nay chủ yếu đi ngang.

Cập nhật lúc 14h30, ngày 26/7, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.880 – 23.110 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.892 – 23.107 VND/USD, mua vào và bán ra đứng nguyên so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.889 – 23.109 VND/USD, tăng 4 đồng chiều mua và bán so với giá chốt cuối tuần trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.910 – 23.090 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.905 – 23.115 VND/USD, mua vào giảm 10 đồng, bán ra tăng 10 đồng so với giá chốt phiên trước.

Tỷ giá Vietcombank chiều 26/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do chiều nay giảm mạnh 60 đồng chiều mua và 70 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.140 – 23.180 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,770 -50 25,810 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,600200 148,600200
Vàng nhẫn 145,600200 148,630200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,845-5 26,255-5

  AUD

18,28421 19,06021

  CAD

18,407-4 19,189-4

  JPY

1610 1720

  EUR

29,51520 31,07121

  CHF

31,4131 32,7471

  GBP

34,35651 35,81453

  CNY

3,7861 3,9461