Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.515 VND/USD, tỷ giá trần 23.907 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tại một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h15, ngày 21/7, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.900 – 23.130 VND/USD, chiều mua và bán đi ngang so với chốt phiên hôm qua.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.930 – 23.130 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt chiều thứ Ba.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.905 – 23.120 VND/USD, giảm 4 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 20/7.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.907 – 23.127 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 2 đồng so với chốt phiên hôm trước.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.920 – 23.100 VND/USD, giá mua – bán đứng nguyên so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.930 – 23.130 VND/USD, mua vào và bán ra tăng 10 đồng so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả hai chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.220 – 23.300 VND/USD.
Tổng hợp
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Vàng thế giới gần như đi ngang
08:37 AM 21/07
Mỹ suy thoái ngắn kỷ lục vì Covid-19
05:12 PM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |