Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Ba, hợp đồng vàng giao ngay gần như không thay đổi tại mức 1,811.51 USD/oz. Hợp đồng vàng tương lai nhích 0.1% lên 1,811.40 USD/oz.
“Chúng tôi nhận thấy sự biến động trong đà tăng của vàng khá nhiều và điều đó ảnh hưởng đến vị thế mua”, Bart Melek, Giám đốc chiến lược hàng hóa tại TD Securities, nhận định.
Chỉ số đồng USD đạt mức cao nhất trong 3 tháng rưỡi, cũng góp phần làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
Tuy nhiên, sự gia tăng số ca nhiễm Covid-19 ở Mỹ và nhiều quốc gia khác đã dẫn đến một số động thái mua vàng trú ẩn an toàn trong những phiên gần đây, với vàng phục hồi tới 1.7% từ mức đáy 1 tuần.
Bob Haberkorn, Chiến lược gia thị trường cấp cao tại RJO Futures, cho biết: “Rất nhiều người trên thị trường vàng đã không thể tập trung vào mục tiêu trong năm nay, nhưng nếu chúng ta nhận thêm nhiều tin xấu về vấn đề Covid-19 và chứng khoán giảm điểm, bạn có thể mua vào kim loại trú ẩn an toàn trong một thị trường có thể khởi sắc khá nhanh”.
Trong khi đó, dữ liệu vào ngày thứ Ba cho thấy kim ngạch xuất khẩu vàng của Thụy Sĩ sang Ấn Độ tăng trong tháng trước, trong khi các lô hàng kim loại quý đến Trung Quốc đại lục giảm.
An Trần (Theo CNBC)
FILI
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
Vàng miếng ngày 15/1: Giảm khiêm tốn 700K sau đà tăng sốc, vẫn còn tiềm năng tăng giá
02:45 PM 15/01
Mỹ suy thoái ngắn kỷ lục vì Covid-19
05:12 PM 20/07
Liệu chỉ “nằm không” có kiếm được tiền? Đáp án là “Có”, nhưng trước khi làm được bạn cần biết 3 điều tối quan trọng!
04:02 PM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |