Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.505 VND/USD, tỷ giá trần 23.897 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt đi xuống.
Cụ thể, lúc 10h, ngày 9/7, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.880 – 23.110 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.910 – 23.110 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 5 đồng so với chốt phiên thứ Năm.
Tại Techcombank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.891 – 23.111 VND/USD, giảm 8 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.883 – 23.103 VND/USD, giảm 7 đồng chiều mua và chiều bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 22.900 – 23.080 VND/USD, giảm 20 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên hôm trước.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.915 – 23.105 VND/USD, giá mua tăng 5 đông, giá bán tăng 15 đồng so với chốt phiên 8/7.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đứng giá cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.300 – 23.340 VND/USD.
Tổng hợp
Tin tức đáng chú ý 27/5: Đàm phán Mỹ – Iran
04:45 PM 27/05
Giá vàng hôm nay 26/5: Lại sụt 500K – thị trường ‘dậm chân tại chỗ’ chờ tín hiệu mới từ quốc tế
04:15 PM 26/05
Tin tức đáng chú ý 26/5: Chỉ số niềm tin tiêu dùng Mỹ
03:40 PM 26/05
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nhận định TTCK: Có xu hướng đi ngang sau nhịp giảm đột ngột
08:02 AM 09/07
TT ngoại hối 8/7: Bộ đôi ‘tiền tệ an toàn’ Franc Thụy Sỹ và Yên Nhật tăng mạnh nhất từ đầu năm
05:07 PM 08/07
Nâng lãi suất: Xu hướng đã và đang diễn ra trên toàn cầu
04:37 PM 08/07
Ấn Độ xây công viên từ tro cốt các nạn nhân Covid-19
03:32 PM 08/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |