Tỷ giá VND/USD 9/6: Trung tâm giảm mạnh 23 đồng, NHTM ổn định sau phiên lao dốc 10:27 09/06/2021

Tỷ giá VND/USD 9/6: Trung tâm giảm mạnh 23 đồng, NHTM ổn định sau phiên lao dốc

Hôm nay (9/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.107 VND/USD, giảm 23 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.414 VND/USD, tỷ giá trần 23.800 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay ổn định và hồi phục nhẹ.

Cụ thể, lúc 10h10, ngày 9/6, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.830 – 23.060 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.860 – 23.060 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với giá chốt phiên trước.

Tại Techcombank, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 22.839 – 23.059 VND/USD, tăng 5 đồng giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.840 – 23.060 VND/USD, cũng tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên hôm trước.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.850 – 23.060 VND/USD, chiều mua và chiều bán giữ nguyên so với cuối ngày 8/6.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.860 – 23.060 VND/USD, mua vào không đổi, bán ra tăng 5 đồng so với giá chốt chiều hôm trước.

Tỷ giá Vietcombank 9/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay điều chỉnh giảm 20 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.130 – 23.180 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,100 100 26,150 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,600 140,600
Vàng nhẫn 137,600 140,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5500 25,9600

  AUD

17,5120 18,2560

  CAD

17,9760 18,7390

  JPY

1570 1680

  EUR

28,0880 29,5700

  CHF

30,7040 32,0080

  GBP

33,6780 35,1080

  CNY

3,7650 3,9250