Tỷ giá VND/USD 25/5: Trung tâm và TT tự do cùng điều chỉnh giảm 10:12 25/05/2021

Tỷ giá VND/USD 25/5: Trung tâm và TT tự do cùng điều chỉnh giảm

Hôm nay (25/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.158 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.463 VND/USD, tỷ giá trần 23.853 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 25/5, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.930 – 23.160 VND/USD, giữ nguyên giá mua và bán so với chốt phiên đầu tuần.

Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.160 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với chốt phiên chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.950 – 23.150 VND/USD, chiều mua và chiều bán cùng đi ngang so với cuối ngày 24/5.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.952 – 23.162 VND/USD, tăng 3 đồng giá mua – bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, ngang giá cả hai chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.965 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 10 đồng so với chốt phiên thứ Hai.

Tỷ giá Vietcombank 25/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.250 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,740 -30 25,780 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,500-1,100 146,500-1,100
Vàng nhẫn 143,500-1,100 146,530-1,100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,800-45 26,210-45

  AUD

18,29814 19,07515

  CAD

18,346-61 19,125-64

  JPY

1632 1742

  EUR

29,466-48 31,020-51

  CHF

31,347-66 32,678-69

  GBP

34,311-44 35,769-46

  CNY

3,779-7 3,939-7