Ngày 14/2: TGTT nhích nhẹ 1 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng mạnh 09:41 14/02/2017

Ngày 14/2: TGTT nhích nhẹ 1 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng mạnh

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 14/2/2017 như sau: 1 Đô la Mỹ = 22.235 VND, tăng 1 đồng so với ngày 13/2/2017.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.902 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.568 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h56 ngày 13/2/2017.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670– 22.740 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 13/2.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.660– 22.740 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 13/2..

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.660 – 22.760 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 13/2.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.690 đồng/USD, bán ra là 22.760 đồng/USD, điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 13/2.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 20 đồng chiều mua vào và tăng 40 đồng chiều bán ra so với ngày 13/2.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 14/2/2017 lúc 9h20, đồng USD được giao dịch ở mức 22.780 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.800 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,200200 150,200200
Vàng nhẫn 147,200200 150,230200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8600 26,2700

  AUD

18,28943 19,06645

  CAD

18,35542 19,13544

  JPY

1580 1690

  EUR

29,61118 31,17219

  CHF

31,61967 32,96170

  GBP

34,54843 36,01545

  CNY

3,7830 3,9430