Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng thì giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
– Xăng E5RON92: không cao hơn 17,806 đồng/lít (giảm 45 đồng/lít)
– Xăng RON95-III: không cao hơn 18,970 đồng/lít (giảm 76 đồng/lít)
– Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 14,141 đồng/lít (giảm 102 đồng/lít)
– Dầu hỏa: không cao hơn 12,827 đồng/lít (giảm 177 đồng/lít)
– Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 13,687 đồng/kg (giảm 70 đồng/kg)
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu và gián bán các mặt hàng xăng dầu áp dụng từ 16 giờ 30 ngày 12 tháng 4 năm 2021.
Tổng hợp
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
TT ngoại hối 12/4: EUR giảm dù dữ liệu bán lẻ tháng 2 khá tốt, đà tăng của USD bị kìm lại bởi ông Powell
04:27 PM 12/04
Chuyên gia FxStreet: Dữ liệu kinh tế Mỹ tuần này tác động thế nào tới vàng (XAU/USD)?
03:37 PM 12/04
TTCK sáng 12/4: Lấy lại đà tăng sau hai phiên điều chỉnh
12:37 PM 12/04
Thiếu yếu tố hỗ trợ, vàng có cơ hội trở mình?
11:27 AM 12/04
Kỷ nguyên bơm tiền: Vì sao không gây ra lạm phát?
09:37 AM 12/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |