Cập nhật lúc 11h16 ngày 8/02/2017, giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn giao dịch ở ngưỡng 36,74 triệu đồng/ lượng (mua vào)- 37,04 triệu đồng/ lượng (bán ra) tại thành phố Hồ Chí Minh; 36,74 triệu đồng/lượng (mua vào)- 37,06 triệu đồng/lượng ( bán ra) ở thị trường Hà Nội.
Đồng thời, giá vàng SJC tại thành phố Hà Nội được Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giao dịch ở mức 36,78 triệu đồng/lượng (mua vào)- 36,98 triệu đồng/lượng (bán ra).
Diễn biến giá vàng DOJI
Trong khi đó, giá vàng PNJ của Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận giao dịch ở thị trường Hà Nội ở mức 36,77- 36,97 triệu đồng/lượng, và tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh là 36,75- 37,02 triệu đồng/ lương (mua vào- bán ra)
Giá vàng SJC Phú Quý hiện đứng ở 36,78 – 36,98 triệu đồng/ lượng (mua vào – bán ra).
Cập nhật cùng thời điểm 11h16 giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng tại $1234,46/oz.
Theo đó, chênh lệch giữa giá vàng trong nước và giá vàng thế giới ở ngưỡng 3,34 triệu đồng/lượng (tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 8/2/2017 lúc 11h16 chưa kể thuế và phí).
Sang phiên hôm nay 8/2. các đơn vị kinh doanh kim loại quý tiếp tục thu hẹp mức chênh lệch mua vào – bán ra về chỉ còn 100.000 – 300.000 đồng/lượng sau khi áp dụng mức chênh lệch tới gần 1.000.000 đồng trong ngày Thần Tài. Bên cạnh đó, thị trường cũng đã ổn định trở lại, với lượng khách hàng tới các cửa hàng kim quý không còn đông đúc như những ngày mùng 9, mùng 10 Âm Lịch (tức ngày 5-6/2).
Hiện tại, yếu tố có thể kích thích giá vàng SJC tạo sóng có thể là diễn biến của thị trường quốc tế. Việc ông Donald Trump chính thức ký những sắc lệnh đầu tiên trong cương vị Tổng thống thứ 45 của Mỹ rất có thể sẽ còn tạo thêm nhiều bất ổn cho thị trường chứng khoán, và do đó giá vàng có nhiều cơ hội leo cao hơn nữa.
Giavang.net tổng hợp
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
26,050 114 | 26,150 114 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 97,100 | 100,100 |
Vàng nhẫn | 97,100 | 100,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |