Tỷ giá USD/VND sáng 16/3: TGTT tăng trở lại mức 23.204; các NHTM chủ yếu giảm giá bán USD 11:13 16/03/2021

Tỷ giá USD/VND sáng 16/3: TGTT tăng trở lại mức 23.204; các NHTM chủ yếu giảm giá bán USD

Sáng nay (16/3), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.204 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố sáng thứ Hai 15/3.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.508 VND/USD, tỷ giá trần 23.900 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt tăng rất mạnh.

Cụ thể, lúc 11h03 ngày 16/3, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.170 VND/USD, mua vào – bán ra, không đổi so với chốt phiên chiều thứ Hai.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.980 – 23.180 VND/USD, điều chỉnh tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 15/3.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.968 – 23.168 VND/USD, điều chỉnh giảm 8 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 15/3.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.920– 23.170 VND/USD, điều chỉnh giảm 10 đồng mỗi chiều mua và giảm 10 đồng mỗi chiều bán so với chốt phiên 15/3.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.960 – 23.150 VND/USD, điều chỉnh giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 15/3.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 16/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm chiều bán. Cùng thời điểm, giá USD chợ đen mua vào ở ngưỡng 23.870 đồng/USD và giá bán ra còn 23.920 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào nhưng giảm 20 đồng chiều bán ra so với cuối ngày hôm qua.

tygiausd.org tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,300-300 142,300-300
Vàng nhẫn 139,300-300 142,330-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,66010 26,07010

  AUD

17,6177 18,3657

  CAD

17,9067 18,6677

  JPY

1570 1680

  EUR

28,31211 29,80512

  CHF

30,57012 31,86812

  GBP

33,60713 35,03514

  CNY

3,7771 3,9372