Tỷ giá USD/VND sáng 15/3: TGTT tăng mạnh 17 đồng; giá USD tại các NHTM dậy sóng 11:23 15/03/2021

Tỷ giá USD/VND sáng 15/3: TGTT tăng mạnh 17 đồng; giá USD tại các NHTM dậy sóng

Sáng nay (15/3), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.200 VND/USD, tăng 17 đồng so với mức công bố sáng thứ Sáu 12/3.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.504 VND/USD, tỷ giá trần 23.896 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt tăng rất mạnh.

Cụ thể, lúc 11h13 ngày 15/3, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.170 VND/USD, mua vào – bán ra, điều chỉnh tăng 30 đồng so với chốt phiên chiều thứ Sáu.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.965 – 23.165 VND/USD, điều chỉnh tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 12/3.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.969 – 23.169 VND/USD, điều chỉnh tăng 16 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 12/3.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.924– 23.174 VND/USD, điều chỉnh tăng 56 đồng mỗi chiều mua nhưng chỉ tăng 6 đồng mỗi chiều bán so với chốt phiên 12/3.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.160 VND/USD, điều chỉnh tăng 20đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 12/3.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 15/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay biến động khá mạnh. Cùng thời điểm, giá USD chợ đen mua vào ở ngưỡng 23.870 đồng/USD và giá bán ra còn 23.950 đồng/USD, điều chỉnh giảm 30 đồng ở chiều mua vào nhưng tăng 50 đồng chiều bán ra so với cuối ngày hôm qua.

tygiausd.org tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,300-300 142,300-300
Vàng nhẫn 139,300-300 142,330-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,640-10 26,050-10

  AUD

17,70291 18,45395

  CAD

17,93636 18,69838

  JPY

1570 1680

  EUR

28,280-21 29,771-22

  CHF

30,535-23 31,832-24

  GBP

33,748153 35,181160

  CNY

3,7750 3,9350