Đây là năm “rực rỡ” của vàng khi các nhà đầu tư đổ xô vào tài sản này để tìm kiếm “nơi trú ẩn” giữa đại dịch Covid-19. Chốt năm, giá vàng tăng 24,6%, nhưng giảm đáng kể so với mức kỷ lục mọi thời đại 2.075 USD/ounce hồi tháng 8. Tuy vậy, bạc mới là tài sản tăng giá mạnh nhất với mức lợi nhuận 47,4% trong năm 2020, dù từng giảm tới 34,7% hồi tháng 3.
Đối với tiền tệ, đồng Đôla Australia có mức tăng mạnh nhất 9,7%, theo sau là Franc Thụy Sỹ với 9,4%. Trong khi đó, đồng USD mất giá mạnh với mức giảm tới 6,8% trong năm 2020.
Theo Vneconomy
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
SJC rơi khỏi mốc 57 triệu đồng/lượng
11:33 AM 07/01
Mỹ: Đảng Dân chủ giành trọn hai ghế Thượng viện ở Georgia
10:08 AM 07/01
Sốt vàng, Bitcoin, chứng khoán: Hưng phấn và lo sợ
08:28 AM 07/01
Phiên 6/1: Phố Wall giao dịch sôi động, Dow Jones lại có kỉ lục mới; Dầu thô lên đỉnh 11 tháng mặc bất ổn của Washington
08:13 AM 07/01
TTCK: Dao động tại vùng 1.133-1.160 điểm
08:08 AM 07/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000-300 | 142,000-300 |
| Vàng nhẫn | 139,000-300 | 142,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-20 | 26,020-20 |
AUD |
17,6681 | 18,4192 |
CAD |
17,968-2 | 18,731-2 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,219-40 | 29,708-42 |
CHF |
30,626-87 | 31,927-91 |
GBP |
33,701-29 | 35,132-30 |
CNY |
3,773-3 | 3,933-3 |