Tỷ giá VND/USD 7/1: Tỷ giá trung tâm và NH thương mại cùng giảm 10:43 07/01/2021

Tỷ giá VND/USD 7/1: Tỷ giá trung tâm và NH thương mại cùng giảm

Sáng nay (7/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.117 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.423 VND/USD, tỷ giá trần 23.811 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục điều chỉnh tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h30, ngày 7/1, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.970 – 23.180 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 10 đồng so với cuối ngày thứ Tư.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.010 – 23.190 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với niêm yết chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.953 – 23.178 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với giá chốt hôm trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.935 – 23.170 VND/USD, giảm 3 đồng giá mua và bán so với niêm yết chiều hôm trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.990 – 23.170 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt giá hôm qua.

Tại Maritimebank, giao dịch mua – bán niêm yết ở mức 23.015 – 23.185 VND/USD, mua vào tăng 5 đồng, bán ra giảm mạnh 35 đồng so với niêm yết cuối ngày 6/1.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 7/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay vẫn ổn định, mua vào và bán ra không đổi so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.320 – 23.370 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,610-20 26,020-20

  AUD

17,6681 18,4192

  CAD

17,968-2 18,731-2

  JPY

1580 1690

  EUR

28,219-40 29,708-42

  CHF

30,626-87 31,927-91

  GBP

33,701-29 35,132-30

  CNY

3,773-3 3,933-3