Gary Wagner, biên tập viên của theGoldForecast.com, nói rằng thị trường đã chấp nhận rủi ro nhiều hơn sau tin tức. Ông chia sẻ quan điểm với hãng tin Kitco:
Tôi tin rằng Dow đã phải làm rất nhiều điều với nó, đặt ra một môi trường thị trường rủi ro và lấy đi tâm lý trú ẩn an toàn đó và đó là một trong những lý do khiến chúng ta chứng kiến đợt bán tháo nhanh như vậy.
Lý do khác cho sự thoái lui của vàng là các tổ chức tài chính đã bắt đầu chốt lời ở mức hiện tại.
tygiausd.org
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Sốt vàng, Bitcoin, chứng khoán: Hưng phấn và lo sợ
08:28 AM 07/01
Phiên 6/1: Phố Wall giao dịch sôi động, Dow Jones lại có kỉ lục mới; Dầu thô lên đỉnh 11 tháng mặc bất ổn của Washington
08:13 AM 07/01
TTCK: Dao động tại vùng 1.133-1.160 điểm
08:08 AM 07/01
TT ngoại hối 6/1: Liên tục tạo các mức thấp mới, giới đầu tư đã quá chán nản đồng USD?
05:43 PM 06/01
Đầu tư vàng phiên 6/1: Cần biết điều gì?
03:58 PM 06/01
TT vàng 6/1: Chững lại chờ tin bầu cử Thượng viện Mỹ
02:28 PM 06/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000-300 | 142,000-300 |
| Vàng nhẫn | 139,000-300 | 142,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-20 | 26,020-20 |
AUD |
17,6681 | 18,4192 |
CAD |
17,968-2 | 18,731-2 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,219-40 | 29,708-42 |
CHF |
30,626-87 | 31,927-91 |
GBP |
33,701-29 | 35,132-30 |
CNY |
3,773-3 | 3,933-3 |