Trên thị trường ngoại tệ, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của VND với USD áp dụng cho ngày 25/1 là 22.202 đồng/USD, tăng 15 đồng/USD so với ngày 24/1.
Với biên độ tỷ giá +/-3%, sáng nay ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua vào là 22.530 đồng/USD và bán ra là 22.600 đồng/USD, không đổi so với cuối ngày hôm trước.

Tỳ giá tuần qua
Ngân hàng BIDV mua vào là 22.530 đồng/USD và bán ra là 22.600 đồng/USD, giảm 10 đồng ở chiều bán ra so với cuối ngày hôm trước.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết từ 22.540-22.610 triệu đồng/lượng, trong khi Ngân hàng Eximbank niêm yết chiều mua vào là 22.510 và bán ra là 22.610 đồng/USD, không đổi so với cuối ngày 24/1.
Tổng hợp
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Vàng giữ giá sáng ngày 28 tháng Chạp
09:42 AM 25/01
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 24/1
03:57 PM 24/01
Đà tăng của vàng có thể đẩy giá lên $1250 bất chấp chính sách diều hâu của Fed- Sucden Financial
03:47 PM 24/01
DailyForex: Vàng chạm đỉnh 2 tháng nhờ đồng USD yếu thế
03:27 PM 24/01
Những doanh nhân có ảnh hưởng toàn cầu 2016
02:37 PM 24/01
Vàng đầy triển vọng dưới góc nhìn của RBC và HSBC
02:17 PM 24/01
Vàng SJC tăng tốc đón Năm mới Đinh Dậu
11:21 AM 24/01
Nhà đầu tư lợi dụng vàng giảm giá làm cơ hội mua vào
10:51 AM 24/01
2017 mang tới nhiều cơn gió ngược cho vàng?
10:11 AM 24/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |