Trên thị trường ngoại tệ, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của VND với USD áp dụng cho ngày 25/1 là 22.202 đồng/USD, tăng 15 đồng/USD so với ngày 24/1.
Với biên độ tỷ giá +/-3%, sáng nay ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua vào là 22.530 đồng/USD và bán ra là 22.600 đồng/USD, không đổi so với cuối ngày hôm trước.

Tỳ giá tuần qua
Ngân hàng BIDV mua vào là 22.530 đồng/USD và bán ra là 22.600 đồng/USD, giảm 10 đồng ở chiều bán ra so với cuối ngày hôm trước.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết từ 22.540-22.610 triệu đồng/lượng, trong khi Ngân hàng Eximbank niêm yết chiều mua vào là 22.510 và bán ra là 22.610 đồng/USD, không đổi so với cuối ngày 24/1.
Tổng hợp
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Vàng giữ giá sáng ngày 28 tháng Chạp
09:42 AM 25/01
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 24/1
03:57 PM 24/01
Đà tăng của vàng có thể đẩy giá lên $1250 bất chấp chính sách diều hâu của Fed- Sucden Financial
03:47 PM 24/01
DailyForex: Vàng chạm đỉnh 2 tháng nhờ đồng USD yếu thế
03:27 PM 24/01
Những doanh nhân có ảnh hưởng toàn cầu 2016
02:37 PM 24/01
Vàng đầy triển vọng dưới góc nhìn của RBC và HSBC
02:17 PM 24/01
Vàng SJC tăng tốc đón Năm mới Đinh Dậu
11:21 AM 24/01
Nhà đầu tư lợi dụng vàng giảm giá làm cơ hội mua vào
10:51 AM 24/01
2017 mang tới nhiều cơn gió ngược cho vàng?
10:11 AM 24/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |