Tỷ giá VND/USD 14/12: Tỷ giá trung tâm và TT tự do cùng giảm 10:13 14/12/2020

Tỷ giá VND/USD 14/12: Tỷ giá trung tâm và TT tự do cùng giảm

Sáng nay (14/12), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.143 VND/USD, giảm 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.449 VND/USD, tỷ giá trần 23.837 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng – giảm nhẹ tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 9h50, tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.010 – 23.220 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đi ngang so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.040 – 23.220 VND/USD, gia mua và bán không thay đổi so với niêm yết cuối tuần trước.

Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.021 – 23.221 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Tại Vietinbank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.993 – 23.223 VND/USD, mua vào và bán ra cùng giảm 2 đồng so với giá chốt cuối tuần qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.040 – 23.220 VND/USD, giá mua – bán đều được giữ nguyên so với chốt phiên trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.045 – 23.215 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 14/12

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay cùng giảm 10 đồng chiều mua và bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.230 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,700-300 141,700-300
Vàng nhẫn 138,700-300 141,730-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,6680 18,4190

  CAD

17,9680 18,7310

  JPY

1580 1690

  EUR

28,2190 29,7080

  CHF

30,6260 31,9270

  GBP

33,7010 35,1320

  CNY

3,7730 3,9330