Tại kỳ điều chỉnh này, liên bộ thực hiện trích lập Quỹ Bình ổn xăng dầu (BOG) đối với các loại xăng dầu, cụ thể như sau:
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
– Xăng E5RON92: không cao hơn 15,129 đồng/lít (tăng 635 đồng/lít so với giá hiện hành)
– Xăng RON95-III: không cao hơn 16,007 đồng/lít (tăng 656 đồng/lít so với giá hiện hành)
– Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 11,892 đồng/lít (tăng 458 đồng/lít so với giá hiện hành)
– Dầu hỏa: không cao hơn 10,777 đồng/lít (tăng 639 đồng/lít so với giá hiện hành)
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu và điều chỉnh giá bán áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 12 tháng 11 năm 2020.
Tổng hợp
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Đầu tư vàng phiên 11/12: Cần biết điều gì?
03:58 PM 11/12
Kinh tế bất ổn, vàng tăng trở lại
11:33 AM 11/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700-300 | 141,700-300 |
| Vàng nhẫn | 138,700-300 | 141,730-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |