Chuyên gia từ FxStreet nhấn mạnh:
Bế tắc trong đàm phán Brexit và gói kích thích Mỹ đã bù đắp cho sự lạc quan về tiến độ vắc xin covid. FDA Hoa Kỳ đã bỏ phiếu áp đảo để khuyến nghị sử dụng khẩn cấp vắc xin Pfizer, mặc dù việc cấp phép sẽ diễn ra trong những ngày tới. Trong khi đó, sự gia tăng dai dẳng của các trường hợp Covid-19 trên toàn cầu vẫn là nguyên nhân khiến thị trường lo ngại trước khi dữ liệu PPIvà Tâm lý người tiêu dùng Michigan Hoa Kỳ được công bố.
Vàng dao động trong một hình tam giác tăng dần với sự phá vỡ thuyết phục bên dưới ngưỡng hỗ trợ của đường xu hướng tăng tại 1833$ khẳng định xu hướng giảm. Thị trường sau đó có thể xem xét để kiểm tra mục tiêu được xác định tại 1808$.
Đường 50-HMA giảm có khả năng cung cấp mức kháng cự ngay lập tức ở ngưỡng 1842$, trên đó khu vực 1850$ sẽ bị thử thách. 1850$ là hợp lưu của đường kháng cự 100-HMA và đường xu hướng nằm ngang. Việc đóng cửa hàng ngày trên ngưỡng 1850$ là cần thiết để phủ nhận xu hướng giảm giá trong ngắn hạn.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 4/5: Chiến dịch Operation Freedom – Thanh khoản thấp nhưng vẫn tiềm ẩn rủi ro
04:25 PM 04/05
Giá vàng 4/5: Tăng nhẹ sau nghỉ lễ nhưng rủi ro giảm sâu vẫn lớn khi vàng ngoại dưới $4600
03:40 PM 04/05
Mặc kệ giá vàng đang giảm, tại sao Bank of America vẫn “đánh cược” vào mức giá $6000?
11:40 AM 04/05
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
Kinh tế bất ổn, vàng tăng trở lại
11:33 AM 11/12
Vàng tích tắc chạm vùng 1850$ sau khi ECB tung kích thích
06:53 AM 11/12
Các quỹ ETF xả mạnh vàng, sau khi mua ồ ạt từ đầu năm
04:48 PM 10/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,670 -10 | 26,720 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |