Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Năm, hợp đồng vàng giao ngay tiến 0,3% lên $1811,31/oz.
Hợp đồng vàng tương lai nhích 0,2% lên $1808,70/oz.
Ông Harshal Barot, chuyên gia tư vấn nghiên cứu cao cấp về Nam Á tại Metals Focus cho biết:
Chúng tôi đã thấy tâm lí rủi ro được cải thiện hơn vì sự lạc quan đối với vắc xin và đó là những điều không thuận lợi cho vàng.
Nhưng kể từ khi đồng USD tiếp tục suy yếu, giá vàng đã tìm thấy một chút động lực hỗ trợ.
Trong khi đó, việc gia hạn các hạn chế Covid-19 ở Đức và dự báo tăng trưởng yếu ở Anh đã khiến thị trường châu Âu đi ngang. Giao dịch dự kiến sẽ giảm đi vào kì nghỉ Lễ Tạ ơn của Mỹ.
Nhà phân tích Ross Norman cho biết:
Đồng USD đang ở mức thấp và đã không tạo ra nhiều tác động lên vàng trong thời gian suy giảm, giúp vàng tăng trở lại mức $1860.
Trong gần 2 tuần qua, hầu hết các quỹ ETF vàng đã bán ròng vàng. Đây cũng là tháng đầu tiên trong nửa năm qua, các quỹ ETF giảm nắm giữ vàng.
tygiausd.org tổng hợp
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
TTCK: Giằng co quanh mức 1.000 điểm
07:58 AM 27/11
Dầu WTI tăng 5 phiên liên tiếp
07:43 AM 27/11
TT ngoại hối 26/11: USD nhích nhẹ từ đáy 2 tháng
04:53 PM 26/11
Giá xăng, dầu đồng loạt tăng mạnh vào chiều nay (26/11)
03:38 PM 26/11
TT vàng ngày 26/11: Được khích lệ bởi số liệu kinh tế Mỹ
02:53 PM 26/11
Bạc có thể là chỉ báo cho sự phục hồi của giá vàng
02:28 PM 26/11
TTCK sáng 26/11: VN-Index lình xình quanh mốc 1.000 điểm
12:53 PM 26/11
Vàng ít biến động, đà giảm đã đứt mạch?
11:43 AM 26/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |