Cả hai kim loại quý đều đạt mức đỉnh trong tháng 8 và giảm ngay sau đó. Tuy nhiên, Bạc có mức giảm lớn hơn, tương đương 27% vào cuối tháng 9. Kể từ đó, giá Bạc đã phục hồi nhẹ và hiện cao hơn khoảng 8% so với mức đáy ngày 24/09.
Sự suy yếu của giá vàng là khiêm tốn hơn, đưa nó đến gần đường trung bình động MA 200 ngày của nó. Đường này cũng đóng vai trò là vùng hỗ trợ trong hầu hết hai năm qua, ngoại trừ một khoảng thời gian ngắn giảm nhẹ xuống bên dưới đường mức trung bình này vào tháng 3.
Một đồng USD suy yếu trong những tuần tới có thể đủ để đưa Vàng phục hồi trở lại. Mặc dù vậy, lưu ý rằng đó không phải là quan điểm của Eddie van der Walt, người đã dự báo về khả năng của một sự sụp đổ xuống bên dưới mốc $1,700.
Theo Dubaotiente
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
TTCK sáng 26/11: VN-Index lình xình quanh mốc 1.000 điểm
12:53 PM 26/11
Vàng ít biến động, đà giảm đã đứt mạch?
11:43 AM 26/11
Harry Dent: Chứng khoán sẽ sụt 40% vào tháng 4 tới và không thể phục hồi trong nhiều thập kỷ tới, và đây là lý do
11:04 AM 26/11
Bộ đôi Powell-Yellen sẽ là “cứu cánh” của thị trường vàng?
09:48 AM 26/11
Covid-19: Ông Biden kêu gọi đoàn kết chống dịch; Hàn Quốc ghi nhận số ca tăng cao chưa từng thấy
08:53 AM 26/11
Phiên 25/11: Dầu thô băng băng leo đỉnh 8 tháng; Phố Wall bị chốt lời rời đỉnh kỉ lục
08:38 AM 26/11
TTCK: Giằng co, rung lắc mạnh
08:03 AM 26/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |