Tại kỳ điều chỉnh này, liên bộ thực hiện trích lập Quỹ Bình ổn xăng dầu (BOG) đối với các loại xăng dầu, cụ thể như sau:
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
Thời gian trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu và điều chỉnh giá bán các măt hàng xăng dầu được áp dụng từ 15 giờ 30 ngày 26 tháng 11 năm 2020.
Tổng hợp
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
TT vàng ngày 26/11: Được khích lệ bởi số liệu kinh tế Mỹ
02:53 PM 26/11
Bạc có thể là chỉ báo cho sự phục hồi của giá vàng
02:28 PM 26/11
TTCK sáng 26/11: VN-Index lình xình quanh mốc 1.000 điểm
12:53 PM 26/11
Vàng ít biến động, đà giảm đã đứt mạch?
11:43 AM 26/11
Harry Dent: Chứng khoán sẽ sụt 40% vào tháng 4 tới và không thể phục hồi trong nhiều thập kỷ tới, và đây là lý do
11:04 AM 26/11
Bộ đôi Powell-Yellen sẽ là “cứu cánh” của thị trường vàng?
09:48 AM 26/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 360 | 26,410 330 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |