Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,410,000 | 36,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,700,000 |
| DOJI SG | 36,610,000 | 36,710,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,600,000 | 36,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,670,000 |
| MARITIME BANK | 36,460,000 | 36,560,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,590,000 | 36,690,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/01.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Khu vực Eurozone có nguy cơ tăng lạm phát vì giá dầu đi lên
08:41 AM 23/01
Tuần qua: Tỷ giá trung tâm tăng 0,14% trong tuần, còn tại các NH không có nhiều biến động
03:41 PM 21/01
Thị trường vàng trong nước sáng nay 21/01
08:49 AM 21/01
Trump nói gì trong bài nói nhậm chức của mình?
08:08 AM 21/01
Bản tin 10pm: Vàng dõi theo từng bước khi Trump nhậm chức
10:16 PM 20/01
Ông Trump làm chủ Nhà Trắng- Vàng sẽ đi về đâu?
04:13 PM 20/01
Dự trữ ngoại tệ của Trung Quốc vẫn dồi dào dù liên tục giảm
03:12 PM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |