Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,410,000 | 36,750,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,700,000 |
| DOJI SG | 36,610,000 | 36,710,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,600,000 | 36,700,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,600,000 | 36,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,600,000 | 36,670,000 |
| MARITIME BANK | 36,460,000 | 36,560,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,590,000 | 36,690,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 23/01.
Giavang.net
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Khu vực Eurozone có nguy cơ tăng lạm phát vì giá dầu đi lên
08:41 AM 23/01
Tuần qua: Tỷ giá trung tâm tăng 0,14% trong tuần, còn tại các NH không có nhiều biến động
03:41 PM 21/01
Thị trường vàng trong nước sáng nay 21/01
08:49 AM 21/01
Trump nói gì trong bài nói nhậm chức của mình?
08:08 AM 21/01
Bản tin 10pm: Vàng dõi theo từng bước khi Trump nhậm chức
10:16 PM 20/01
Ông Trump làm chủ Nhà Trắng- Vàng sẽ đi về đâu?
04:13 PM 20/01
Dự trữ ngoại tệ của Trung Quốc vẫn dồi dào dù liên tục giảm
03:12 PM 20/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |