Sau khi tìm thấy sự chấp nhận dưới đường hỗ trợ lâu dài, vàng hiện có nguy cơ giảm xuống Đường trung bình động đơn giản (SMA) 200 ngày.
Kim loại quý vàng đóng cửa dưới $1850 vào thứ Hai, vi phạm mức đóng vai trò là một vùng sàn mạnh nhiều lần kể từ tháng 9.
Bước giảm sâu được hỗ trợ bởi giá trị dưới 50 hoặc giảm trên Chỉ số sức mạnh tương đối (RSI) 14 ngày và biểu đồ MACD âm. Các đường SMA 5 và 10 ngày đang có xu hướng về phía nam, cho thấy thiết lập giảm giá và sự giao nhau giảm giá của các đường SMA 50 và 100 ngày cũng vậy.
Do đó, SMA dài hạn là $1796 có thể sớm phát huy tác dụng. Kim loại quý vàng hiện đang giao dịch ở mức thấp nhất trong 4 tháng là $1824/oz, giảm 0,68% trong ngày.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Fed chia rẽ, chưa vội hạ lãi suất: Vàng chịu áp lực, bạc được “cứu” bởi làn sóng xe điện châu Âu
04:40 PM 05/05
Giá vàng 5/5: Giá giảm còn 165 triệu nhưng chưa nhiều NDT dám xuống tiền vì chênh lệch lớn
03:40 PM 05/05
Chuyên gia WisdomTree: Sai lầm chính sách sẽ đẩy giá Vàng chạm mốc 5.500 USD vào năm 2027
10:40 AM 05/05
Cập nhật Giá vàng sáng 5/5: Thế giới hồi phục nhưng vẫn dưới $4550 – SJC giảm 1,3 triệu
09:50 AM 05/05
Cú sốc vàng toàn cầu: Ấn Độ bất ngờ “khóa van” nhập khẩu – thị trường sắp biến động mạnh?
09:10 AM 05/05
Đỉnh giá vàng? Westpac cho biết kim loại quý sẽ giảm xuống dưới $1650 trong 2 năm tới
10:43 AM 24/11
Bán tháo ồ ạt, vàng chạm mức thấp nhất kể từ cuối tháng 7
08:53 AM 24/11
Phiên 23/11: Phố Wall và dầu thô ‘ăn mừng’ thông tin về một loạt vắc xin đem hiệu quả cao
08:23 AM 24/11
TTCK: Có triển vọng tăng mở rộng
08:03 AM 24/11
G20 nhấn mạnh vấn đề cung cấp vắc xin Covid-19; Người dân Mỹ có thể được tiêm vắc xin trong vài tuần tới
03:53 PM 23/11
Vàng: Sẽ lấy lại đà tăng khi bứt phá trên $1877
03:18 PM 23/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,620 -50 | 26,660 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |