Bảng giá vàng 9h sáng ngày 20/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,360,000 | 36,660,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,360,000 | 36,680,000 |
| DOJI HN | 36,480,000 | 36,580,000 |
| DOJI SG | 36,490,000 | 36,590,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,580,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,400,000 | 36,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,490,000 | 36,560,000 |
| MARITIME BANK | 36,510,000 | 36,610,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,470,000 | 36,570,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/01.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Giới đầu tư đặt cược giá dầu sẽ lên mốc 100 USD
08:38 AM 20/01
Chênh lệch vàng nội, vàng ngoại thu hẹp
11:31 AM 19/01
Vàng rớt giá khi bà Yellen vẫn úp mở về việc tăng lãi suất
10:50 AM 19/01
Chủ tịch Fed Yellen: Có ‘cơ sở” để nâng dần lãi suất
10:40 AM 19/01
Ngày 19/1: TGTT tăng mạnh 16 đồng lên 22.180 VND/USD
09:19 AM 19/01
Số phận của đồng EUR sẽ ra sao trong năm 2017?
08:28 AM 19/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |