Giá vàng đã khởi động tuần khá lạc quan và theo quan điểm hàng giờ, nhưng nó đang tìm kiếm cơ hội tăng giá tốt hơn trên một cấu trúc hỗ trợ quan trọng.
Tuy nhiên, vẫn còn nhiều việc phải làm.
Giá bắt đầu ngày tăng vọt từ mức thấp $1951,19/oz, ghi nhận giá mua chạm tới $1959,90 trước khi lùi sâu đáng kể xuống $1952,73.
Giá hiện đang giữ ở mức hỗ trợ quan trọng.
Giá đã đạt đến mức thoái lui Fibonacci 61,8% của xung động tăng giá trên biểu đồ hàng giờ, đáp ứng cấu trúc hỗ trợ với mức tăng Fibo 78,6% và sự từ chối sau đó.
Tuy nhiên, trong khi đã có sự giảm tốc kể từ khi giá giảm mạnh, các mức cao cung cấp quá nhiều ngưỡng cản từ quan điểm khung thời gian 15 phút.

Để có xác suất tốt hơn, xu hướng tăng sẽ muốn thấy sự phá vỡ của mức kháng cự hàng giờ hiện tại và dựa vào sự điều chỉnh từ cấu trúc dự kiến sẽ hoạt động như hỗ trợ cho mức thoái lui Fibonacci lành mạnh.

tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Giá vàng 19/3: Ngày kinh hoàng trở lại – rơi gần 8 triệu
04:05 PM 19/03
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thủng MA 50 ngày: Xu hướng giảm mở rộng, chiến lược nào cho nhà đầu tư?
11:35 AM 19/03
Thứ Hai 9/11: Vàng tiếp tục tăng sau cú bứt phá tuần trước
09:28 AM 09/11
Ngành trang sức điêu đứng vì Covid-19, cơ hội nào cho PNJ?
08:23 AM 09/11
TTCK: Giằng co và biến động hẹp
07:58 AM 09/11
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 9 – 13/11
07:53 AM 09/11
Giá vàng sẽ ra sao sau bầu cử Tổng thống Mỹ?
08:49 PM 08/11
Nóng: Ông Joe Biden chính thức đắc cử Tổng thống Mỹ thứ 46
07:03 AM 08/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,700 300 | 27,750 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,100 | 176,100 |
| Vàng nhẫn | 173,100 | 176,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |