Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.490 VND/USD, tỷ giá trần 23.886 VND/USD.
Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi ngang và tăng nhẹ tại một số đơn vị.
Cụ thể, lúc 10h, ngày 4/11, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với chốt phiên chiều qua.
Tại BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng đi ngang so với mức niêm yết chiều qua.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết mua – bán đứng ở mức 23.069 – 23.269 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua và bán so với giá chốt hôm trước.
Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.042 – 23.272 VND/USD, tăng 4 đồng ở cả 2 chiều mua và bán so với niêm yết trước.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán đều đi ngang so với mức niêm yết chiều hôm trước.
Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, giá mua giảm 5 đồng, giá bán lại tăng 5 đồng so với niêm yết trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng ở chiều mua và 20 đồng ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.210 – 23.240 VND/USD.
Tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Giá vàng 19/3: Ngày kinh hoàng trở lại – rơi gần 8 triệu
04:05 PM 19/03
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thủng MA 50 ngày: Xu hướng giảm mở rộng, chiến lược nào cho nhà đầu tư?
11:35 AM 19/03
TTCK: Tiếp tục thử thách vùng kháng cự 940-950 điểm
07:48 AM 04/11
Covid-19: Thế giới vượt 47 triệu ca nhiễm; Việt Nam dự kiến thử nghiệm vắc xin trên người
04:38 PM 03/11
TT ngoại hối 3/11: Lệnh bán USD tăng mạnh ngày bầu cử Mỹ
04:13 PM 03/11
Vàng chờ cơ hội mới sau bầu cử Tổng thống Mỹ
03:48 PM 03/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,710 10 | 27,760 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,000-5,100 | 171,000-5,100 |
| Vàng nhẫn | 168,000-5,100 | 171,030-5,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |