Bảng giá vàng 9h sáng ngày 18/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,410,000 | 36,710,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,730,000 |
| DOJI HN | 36,570,000 | 36,670,000 |
| DOJI SG | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,560,000 | 36,660,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,480,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,580,000 | 36,650,000 |
| SHB | 36,590,000 | 36,700,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,450,000 | 36,720,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/01.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Phiên 17/01: Nhóm cổ phiếu tài chính khiến phố Wall chìm trong sắc đỏ, vàng tiếp tục leo cao
08:38 AM 18/01
Lo ngại Brexit đẩy giá vàng vượt mức $1210
04:08 PM 17/01
Cuộc chạm trán giữa Trump và Fed sẽ khiến đồng USD tăng giá
03:27 PM 17/01
Trump giúp vàng leo lên mức cao nhất từ tháng 11
12:24 PM 17/01
Ngày 17/1: TGTT tăng 7 đồng lên 22168 VND/USD
11:02 AM 17/01
Sáu xu hướng tích cực cho vàng vào năm 2017- WGC
11:02 AM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |