Vàng đang chịu áp lực trên biểu đồ hàng tuần và hàng ngày, nhưng khung thời gian 4 giờ đang tỏ ra có vấn đề đối với kịch bản giảm giá.
Phần sau minh họa xu hướng giảm giá trong phân tích từ trên xuống:
Biểu đồ hàng tuần
Có cơ hội trên biểu đồ hàng tuần cho thấy giá vàng mở rộng đà giảm sau đợt điều chỉnh mới nhất.
Biểu đồ hàng ngày

Biểu đồ hàng ngày cho thấy giá đã phá vỡ ngưỡng hỗ trợ của đường xu hướng, hiện được cho là sẽ hoạt động như một ngưỡng kháng cự của đường xu hướng.
Việc phá vỡ dưới đường trung bình động 21 ngày sẽ tạo thêm niềm tin cho kịch bản giảm giá.
Biểu đồ 4 giờ

Tuy nhiên, triển vọng giảm giá cho đến nay không phải là một câu chuyện dễ dàng đối với khung thời gian 4 giờ.
Kim loại màu vàng vẫn được kìm kẹp trong một phạm vi hẹp.
Hành động giá đã bất lợi đối với triển vọng giảm chung và đang kiểm tra các cam kết của phe giá xuống tại thời điểm này.
Việc vượt lên trên cấu trúc kháng cự sẽ đặt đường xu hướng phản kháng và đường trung bình động 21 vào tình trạng nguy hiểm.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Tỷ giá VND/USD 27/10: Tỷ giá trung tâm tăng 5 đồng
10:18 AM 27/10
Mỹ: Đàm phán về gói kích thích kinh tế mới tiến triển chậm
08:43 AM 27/10
USD tăng nhưng vàng không giảm? Vì sao?
08:33 AM 27/10
TTCK: Tiếp tục điều chỉnh
07:58 AM 27/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |