Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.491 VND/USD, tỷ giá trần 23.883 VND/USD.
Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi cơ bản đi ngang.
Cụ thể, lúc 9h50 phút, ngày 27/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với niêm yết trước.
Cùng thời điểm trên, tại BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với mức niêm yết chiều qua.
Tại ngân hàng Techcombank, giá mua-bán cùng được điều chỉnh giảm 1 đồng so với chốt hôm trước, niêm yết mua – bán đứng ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD.
Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.040 – 23.270 VND/USD, mua và bán cùng tăng 2 đồng so với niêm yết trước.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán đều đi ngang so với giá chốt trước đó.
Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, mua vào-bán ra cũng đi ngang so với niêm yết trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay được điều chỉnh giảm 10 đồng ở chiều mua, đi ngang ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.190 – 23.230 VND/USD.
Tổng hợp
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Mỹ: Đàm phán về gói kích thích kinh tế mới tiến triển chậm
08:43 AM 27/10
USD tăng nhưng vàng không giảm? Vì sao?
08:33 AM 27/10
TTCK: Tiếp tục điều chỉnh
07:58 AM 27/10
Người giàu thường có ít bạn bè nhưng những người nghèo nhất lại cô đơn nhất: 10 ý nghĩ “ngăn cản” bạn giàu có
04:43 PM 26/10
Trung Quốc và kế hoạch toàn cầu hóa đồng nhân dân tệ
03:48 PM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,710 10 | 27,760 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,000 | 171,000 |
| Vàng nhẫn | 168,000 | 171,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |