Vàng đang giao dịch gần $1895 vào thời điểm viết bài. Mức đó là nơi chứa điểm dưới hoặc hỗ trợ của đường xu hướng kết nối mức thấp nhất của ngày 28/9 với ngày 7/10 và mức cao nhất của ngày 2/10 với ngày 12/10.
Việc phân tích kênh, nếu được xác nhận, sẽ ngụ ý việc nối lại đà bán tháo từ đỉnh phiên 16/9 là $1973 và mở ra mức thấp nhất của tháng 9 là $1848.
Chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày hiện đang ghi nhận điều kiện giảm giá bởi neo dưới mức 50. Do đó, không thể loại trừ sự phá vỡ đi xuống của kênh tăng.
Ở phía cao hơn, cần phải đóng cửa trên mức cao nhất ngày 12/10 là $1933 để làm mất hiệu lực của việc thiết lập mức cao thấp hơn trên biểu đồ hàng ngày và cho thấy khả năng chinh phục mức kháng cự $2000.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
‘Một sự thay đổi địa chấn sắp đến’, các thị trường lớn sẽ đồng loạt bị bán tháo sau bầu cử – Mark Skousen
09:53 AM 15/10
Vàng: Khẳng định lực mua lớn dưới vùng $1900
09:13 AM 15/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 15/10/2020
08:53 AM 15/10
TTCK: Đà tăng tiếp tục được duy trì
07:58 AM 15/10
TT vàng 14/10: Bất ngờ tăng song hành với USD
03:03 PM 14/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-30 | 26,020-30 |
AUD |
17,671-36 | 18,422-37 |
CAD |
17,959-31 | 18,721-32 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,098-159 | 29,580-167 |
CHF |
30,411-168 | 31,703-175 |
GBP |
33,550-155 | 34,975-161 |
CNY |
3,776-3 | 3,936-3 |