Vàng đang giao dịch gần $1895 vào thời điểm viết bài. Mức đó là nơi chứa điểm dưới hoặc hỗ trợ của đường xu hướng kết nối mức thấp nhất của ngày 28/9 với ngày 7/10 và mức cao nhất của ngày 2/10 với ngày 12/10.
Việc phân tích kênh, nếu được xác nhận, sẽ ngụ ý việc nối lại đà bán tháo từ đỉnh phiên 16/9 là $1973 và mở ra mức thấp nhất của tháng 9 là $1848.
Chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày hiện đang ghi nhận điều kiện giảm giá bởi neo dưới mức 50. Do đó, không thể loại trừ sự phá vỡ đi xuống của kênh tăng.
Ở phía cao hơn, cần phải đóng cửa trên mức cao nhất ngày 12/10 là $1933 để làm mất hiệu lực của việc thiết lập mức cao thấp hơn trên biểu đồ hàng ngày và cho thấy khả năng chinh phục mức kháng cự $2000.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
‘Một sự thay đổi địa chấn sắp đến’, các thị trường lớn sẽ đồng loạt bị bán tháo sau bầu cử – Mark Skousen
09:53 AM 15/10
Vàng: Khẳng định lực mua lớn dưới vùng $1900
09:13 AM 15/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 15/10/2020
08:53 AM 15/10
TTCK: Đà tăng tiếp tục được duy trì
07:58 AM 15/10
TT vàng 14/10: Bất ngờ tăng song hành với USD
03:03 PM 14/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1150 | 26,5250 |
AUD |
17,9220 | 18,6820 |
CAD |
18,1780 | 18,9490 |
JPY |
1540 | 1660 |
EUR |
29,1770 | 30,7150 |
CHF |
31,3430 | 32,6740 |
GBP |
34,0930 | 35,5400 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |