Trong ngày thứ Tư, giá vàng giao hợp đồng tương lai tháng 12/2020 giảm 7,70USD/ounce tương đương 0,4% xuống $1895,50/oz.
Theo CNBC, cũng trong ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao ngay mất 0,3% còn $1892,33/oz.
Tính cả tháng, giá vàng giảm 4,2% tuy nhiên tính trong quý 3/2020 giá vàng tăng được 5,2%, theo Dow Jones Market Data.

Việc đồng USD tăng lên về giá trị khiến cho vàng trở nên kém sức hấp dẫn đối với nhà đầu tư sở hữu các loại tiền tệ lớn khác. Tính từ đầu tháng đến nay, giá vàng đã tăng 1,8%, tính theo diễn biến của chỉ số ICE Dollar.
Bất chấp sự sụt giảm gần đây, hầu hết các nhà phân tích đều nhìn thấy quĩ đạo đi lên của vàng trong trung và dài hạn.
Ông Michael Matousek, nhà giao dịch hàng đầu tại U.S. Global Investors nhận định: “Sự không chắc chắn về một số chính sách có thể sẽ tiếp tục như lãi suất âm và thấp trên toàn cầu khiến nhiều người muốn sở hữu vàng hơn”.
tygiausd.org tổng hợp
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Phiên 30/9: Phố Wall và Dầu thô kết thúc quý III đầy lạc quan nhờ kì vọng về gói kích thích mới
08:04 AM 01/10
TTCK: Thị trường tiếp tục một xu thế tăng điểm mới
07:58 AM 01/10
Tháng 9: Vàng ‘bốc hơi’ tới 2 triệu đồng nhưng là cơ hội lớn để tham gia vào thị trường
04:28 PM 30/09
Đà tăng của vàng có dấu hiệu chậm lại
11:44 AM 30/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,105-10 | 26,515-10 |
AUD |
17,810-112 | 18,566-117 |
CAD |
18,20224 | 18,97425 |
JPY |
1551 | 1660 |
EUR |
29,23256 | 30,77359 |
CHF |
31,331-12 | 32,661-12 |
GBP |
34,12128 | 35,57029 |
CNY |
3,792-1 | 3,953-1 |