Tỷ giá VND/USD 28/9: Tỷ giá trung tâm tăng, một số ngân hàng thương mại giảm 10:48 28/09/2020

Tỷ giá VND/USD 28/9: Tỷ giá trung tâm tăng, một số ngân hàng thương mại giảm
Sáng nay (28/9), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.226 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.529 VND/USD, tỷ giá trần 23.923 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại được điều chỉnh giảm tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 9h50 sáng, ngày 28/09, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.070 – 23.280 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết cuối tuần qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.084 – 23.284 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng so với phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.053 – 23.278 VND/USD, giảm 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết ngày cuối tuần trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.270 VND/USD, giá mua-bán được giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.100 – 23.275 VND/USD, giá mua và bán cùng giảm 5 đồng so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 28/9

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng chiều mua, nhưng giảm 20 đồng chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.20 – 23.250 đồng/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1