Tỷ giá trung tâm bật tăng 10 đồng 12:00 21/08/2020

Tỷ giá trung tâm bật tăng 10 đồng

Sáng nay (21/8), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD tăng 10 đồng so với mức công bố trước. Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại và thị trường tự do vẫn cơ bản đi ngang.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.210 VND/USD, tăng 10 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.514 VND/USD và tỷ giá trần là 23.906 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay cơ bản đi ngang so với mức niêm yết phiên trước.

Cụ thể, lúc 11 giờ 10, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 21/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay cũng đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.160 – 23.190 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,721-10 18,474-10

  CAD

17,98464 18,74867

  JPY

1580 1680

  EUR

28,03835 29,51737

  CHF

30,39626 31,68827

  GBP

33,50720 34,93021

  CNY

3,7793 3,9403