USD tại ngân hàng thương mại điều chỉnh giảm 11:40 01/08/2020

USD tại ngân hàng thương mại điều chỉnh giảm

Sáng nay (1/8), tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại điều chỉnh giảm, còn thị trường tự đi ngang so với phiên trước.

Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.213 đồng, đứng yên so với phiên hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.517 VND/USD và tỷ giá trần là 23.909 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay có nơi đi ngang, nơi lại điều chỉnh giảm nhẹ so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 10 giờ 05, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.070 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.080 – 23.263 VND/USD, giảm 7 đồng chiều mua và giảm 4 đồng chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 1/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,140 110 26,210 130

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,400-1,300 141,400-1,300
Vàng nhẫn 138,400-1,300 141,430-1,300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,681-40 18,432-42

  CAD

18,01531 18,78032

  JPY

1580 1690

  EUR

28,166128 29,652135

  CHF

30,629233 31,930243

  GBP

33,693186 35,124194

  CNY

3,7790 3,9400