Vàng đã khắc họa một kênh mở rộng và lệch sang một bên trên biểu đồ 5 phút. Tại thời điểm viết bài, kim loại vàng đang giao dịch không thay đổi nhiều tại $1957/oz.
Việc phá vỡ dưới mức thấp hơn hoặc hỗ trợ của kênh mở rộng, hiện ở ngưỡng $1945/oz, sẽ xác nhận sự cố đối với kênh tăng dần được chứng kiến trong giao dịch qua đêm và rủi ro thay đổi có lợi cho việc giảm xuống mức thấp hơn $1910/oz vào thứ Ba.
Ngược lại, một động thái vượt qua rào cản kênh ở điểm giá $1966 sẽ ngụ ý nối lại đà tăng từ mức thấp dưới $1910 và mở ra cánh cửa để vàng kiểm tra lại mức cao kỷ lục $1981,20/oz đạt được trong giờ đầu phiên giao dịch thứ Ba tại thị trường châu Á.
Biểu đồ 5 phút
Xu hướng: Tăng trên $1966
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
LÀM SAO ĐỂ TRÁNH MỘT CƠN ‘BÃO VÀNG’?
11:11 AM 29/07
Jim Cramer: ‘Tôi không thích ý tưởng rằng mọi người không tiếp xúc với vàng’, nhưng hãy chọn ngày mua một cách khôn ngoan
09:41 AM 29/07
Thêm 8 ca mắc mới COVID-19 ở Đà Nẵng, Việt Nam có 446 ca
09:11 AM 29/07
Phiên 28/7: Dầu thô giảm, nhóm năng lượng kéo tụt phố Wall
08:10 AM 29/07
Giá vàng hiện tại có ý nghĩa gì? McKinsey cảnh báo sẽ có những ngành bị phá hủy vĩnh viễn
04:31 PM 28/07
Giá xăng RON95 không thay đổi, xăng RON92 tăng nhẹ
04:11 PM 28/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |