Vàng xuất hiện trên đường để thiết lập mức cao kỷ lục mới trên mức cao nhất vào tháng 9/2011 là $1920/oz, đã khắc lên một cây nến marubozu tăng giá vào tuần trước – một dấu hiệu của người mua kiểm soát hành động giá.
Tuy nhiên, cho đến nay, mức tăng đã được giới hạn tại khoảng $1918. Như có thể thấy, trong biểu đồ 5 phút, kim loại đã phải đối mặt với nhiều lần giá bị từ chối ở mức $1918.
Điều đó nói rằng, đường xu hướng tăng từ mức thấp đầu phiên châu Á là $1899/oz vẫn còn nguyên vẹn. Biểu đồ hàng tuần cũng vậy, báo cáo các điều kiện tăng, như đã lưu ý trước đó.
Như vậy, chỉ còn là vấn đề thời gian trước khi kim loại quý chạm tới mức kì lục $1920.
Biểu đồ 5 phút
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
TTCK: Có thể tận dụng nhịp giảm điểm này để mua vào
09:21 AM 27/07
Giá vàng tuần tới 27- 31/7: Cẩn trọng áp lực chốt lời
07:51 AM 27/07
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 27 – 31/7
07:51 AM 27/07
Vàng tăng 4,8% trong tuần; tiến sát kỉ lục mọi thời đại
09:01 AM 25/07
TT ngoại hối 24/7: USD sụt đáy 22 tháng; JPY tăng mạnh
04:21 PM 24/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,570-40 | 25,980-40 |
AUD |
17,694-27 | 18,445-29 |
CAD |
17,9949 | 18,75810 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,12385 | 29,60689 |
CHF |
30,593197 | 31,893205 |
GBP |
33,651144 | 35,081150 |
CNY |
3,775-4 | 3,935-5 |