Trung tâm giảm, thị trường tự do đi ngang 12:10 16/07/2020

Trung tâm giảm, thị trường tự do đi ngang

Sáng nay (16/7), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD đảo chiều giảm 5 đồng. Tỷ giá USD trong các ngân hàng thương mại tăng, còn thị trường tự do cơ bản đi ngang so với phiên trước.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.221 đồng, giảm 5 đồng so với mức niêm yết trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.524 VND/USD và tỷ giá trần là 23.918 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay tăng so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 11 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.070 – 23.280 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.076 – 23.276 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.092 – 23.272 VND/USD, giảm 3 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 16/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,250 -50 26,280 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,900200 141,900200
Vàng nhẫn 137,900200 141,930200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,0800 26,4900

  AUD

18,011174 18,775182

  CAD

18,28655 19,06257

  JPY

1583 1693

  EUR

29,497169 31,052178

  CHF

31,751327 33,099341

  GBP

34,448246 35,910256

  CNY

3,7996 3,9606